án thư

Học thuật
Thân thiện
án thư

Án thư được đặt trang trọng trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn cao hẹp, thường dùng để xếp sách, đọc sách hoặc viết lách: "án thư" một loại bàn thiết kế cao thường hẹp, chuyên dùng trong không gian học tập, thư phòng để đặt sách vở, đọc hoặc viết.
    • Bàn viết, bàn sách (theo nghĩa cổ): Trong văn hóa truyền thống, đây một vật dụng quen thuộc trong các gia đình Nho học, nơi thể hiện sự trang trọng, thanh nhã của việc đọc sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc án thư gỗ mun trong thư phòng ông cụ được chạm khắc tinh xảo.
    • Trên án thư, những cuốn sách chữ Hán được xếp ngay ngắn.
    • *"Án thư sơn son thếp vàng nguy nga" (thơ Tố Hữu) miêu tả một chiếc bàn sách được sơn son thiếp vàng, trông rất bề thế, trang trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Án thư" thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc khi miêu tả không gian truyền thống, học thuật, mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • Căn phòng được bài trí với tủ sách gỗ một án thư cổ.
  • Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ sinh hoạt hàng ngày hiện đại thường dùng trong các ngữ cảnh văn hóa, lịch sử hoặc mô tả đồ cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Bàn viết (danh từ): Bàn dùng để viết, làm việc (nghĩa hiện đại, phổ biến hơn).
  • Bàn sách (danh từ): Bàn dùng để đặt sách, đọc sách (cách gọi khác, có thể ít trang trọng hơn).
  • Thư án (danh từ): Một cách gọi khác, cùng chỉ loại bàn này (cấu tạo đảo trật tự từ).
Từ đồng nghĩa
  • Bàn học: Bàn dùng cho mục đích học tập (nghĩa rộng hiện đại hơn).
  • Bàn đọc sách: Bàn chuyên dùng để đọc sách.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • "Án thư" một từ Hán Việt, cấu tạo từ "án" (bàn) "thư" (sách). Từ này mang đậm màu sắc văn hóa lịch sử.
  • Trong tiếng Việt hiện đại, khái niệm này thường được thay thế bằng các từ như "bàn viết", "bàn học". Việc sử dụng "án thư" thường hàm ý chỉ những đồ vật cổ, giá trị hoặc trong bối cảnh mô tả không gian xưa.
án thư

Án thư được đặt trang trọng trong thư phòng.

  1. dt. (H. án: bàn; thư: sách) Bàn dùng để xếp sách: án thư sơn son thếp vàng nguy nga (Tố-hữu).